Câu tiếng Anh có từ “microscopic”
132 câu thật có từ microscopic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: microscopic nghĩa là kính hiển vi. microscopic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in microscopy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ microscopic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A chicken of microscopic proportions had been the main dish every night for months.
Từ trong câu: microscopic, chicken, proportion, main, dish, every, night, month
Edgar Wallace, Bosambo of the River. Nguồn: Project Gutenberg #49657. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They recorded of this man that it was his delight to search out microscopic beauties that no one else had seen.
Từ trong câu: microscopic, record, man, delight, search, out, beauty, else
Mary Agnes Tincker, San Salvador. Nguồn: Project Gutenberg #69594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gordon White, when he wasn’t trying to find where he had stowed his microscopic outfit, turned on the phonograph and shouted.
Từ trong câu: microscopic, outfit, shout, white, try, find, turn
S. M. Lambert, A Yankee doctor in paradise. Nguồn: Project Gutenberg #74693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng microscopic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| microscopic foraminifera | 112 lần |
| genus of microscopic | 109 lần |
| microscopic organisms | 42 lần |
| microscopic algae | 11 lần |
| microscopic constituents | 12 lần |
| microscopic fungi | 11 lần |
| microscopic examination | 81 lần |
| microscopic pores | 7 lần |
| microscopic crystals | 11 lần |
| microscopic anatomy | 10 lần |
| microscopic fineness | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ microscopic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microscopic trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ microscopic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ microscopic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microscopic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microscopic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microscopic: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.