E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “microscopic”

129 câu thật có từ microscopic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: microscopic nghĩa là kính hiển vi. microscopic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in microscopy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ microscopic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Currently scientists believe that small life and microscopic life is probably more common than large life.

    Từ trong câu: microscopic, currently, scientist, believe, small, life, probably, common

    «How Life could Evolve in a Red Dwarf Star System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79807 (bản sửa đổi 2462877). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The unique microscopic agent discussed above, being the building block of everything, has been researched extensively through out the history.

    Từ trong câu: microscopic, unique, agent, discuss, above, build, block, everything

    «Happiness/Happiness research/Happiness, The Universal Law of/Consciousness & Free Will», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208286 (bản sửa đổi 2722022). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng microscopic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
microscopic foraminifera112 lần
genus of microscopic109 lần
microscopic organisms42 lần
microscopic algae11 lần
microscopic constituents12 lần
microscopic fungi11 lần
microscopic examination81 lần
microscopic pores7 lần
microscopic crystals11 lần
microscopic anatomy10 lần
microscopic fineness6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ microscopic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ microscopic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ microscopic hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ microscopic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ microscopic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ microscopic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ microscopic: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.