Câu tiếng Anh có từ “metalled”
28 câu thật có từ metalled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: metalled nghĩa là được rải đá dăm hoặc tráng nhựa kiên cố (mặt đường). metalled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: paved or surfaced with broken stone, gravel, or tarmac (of a road or track). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ metalled
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Horse daks, i.e. wheeled conveyances drawn by horses, were available only on the great trunk roads, which were metalled.
Từ trong câu: metalled, horse, wheel, draw, available, great, trunk, road
Geoffrey, -1950 Clarke, The Post Office of India and Its Story. Nguồn: Project Gutenberg #45092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He tried the door, which was locked, as well as barred across: the upper and lower panels of it were metalled.
Từ trong câu: metalled, try, door, lock, well, bar, across, upper
John Masefield, Sard Harker: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The horse did not hesitate; he immediately entered a little footpath, which, after several turnings, descended into a metalled road which led to Dowghielly.
Con ngựa không ngần ngại; anh ta ngay lập tức đi vào một lối đi nhỏ, sau vài lần rẽ, dẫn xuống một con đường rải kim loại dẫn đến Dowghielly.
Từ trong câu: metalled, horse, hesitate, immediately, enter, little, several, turning
Prosper Mérimée, Abbé Aubain and Mosaics. Nguồn: Project Gutenberg #35004. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Running along the crest of the ridge lies the one metalled road, the main artery of the place, bordering which stand the various European dwellings.
Từ trong câu: metalled, run, ridge, lie, road, main, artery, place
Evelyn Brentwood, Hector Graeme. Nguồn: Project Gutenberg #46833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ metalled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metalled trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ metalled hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ metalled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metalled gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metalled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metalled: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.