Câu tiếng Anh có từ “metalled”
28 câu thật có từ metalled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: metalled nghĩa là được rải đá dăm hoặc tráng nhựa kiên cố (mặt đường). metalled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: paved or surfaced with broken stone, gravel, or tarmac (of a road or track). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ metalled
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He tried the door, which was locked, as well as barred across: the upper and lower panels of it were metalled.
Từ trong câu: metalled, try, door, lock, well, bar, across, upper
John Masefield, Sard Harker: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They set out the direction, and roads, when they began to be improved, were often merely the old routes widened, straightened, and metalled.
Từ trong câu: metalled, set, out, direction, road, begin, improve, often
Charles G. Harper, The Brighton Road: The Classic Highway to the South. Nguồn: Project Gutenberg #38611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When, however, he reached the more open forest lands, he found that a portion of the carefully graded highway was in process of being metalled.
Tuy nhiên, khi đến những vùng đất rừng rộng mở hơn, anh phát hiện ra rằng một phần đường cao tốc được phân loại cẩn thận đang trong quá trình luyện kim.
Từ trong câu: metalled, however, reach, open, forest, land, find, portion
Rolf Boldrewood, A Colonial Reformer, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ metalled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metalled trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ metalled hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ metalled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metalled gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metalled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metalled: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.