Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “metalled”

28 câu thật có từ metalled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: metalled nghĩa là được rải đá dăm hoặc tráng nhựa kiên cố (mặt đường). metalled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: paved or surfaced with broken stone, gravel, or tarmac (of a road or track). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ metalled

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The barn had a slate roof; the railings were new; the pathways had been metalled.

    Từ trong câu: metalled, barn, roof, rail, new, pathway

    Gustave Flaubert, Bouvard and Pécuchet: A Tragi-comic Novel of Bourgeois Life, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #46909. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After half a mile we reached a metalled road; the track we had passed along went over and beyond it.

    Từ trong câu: metalled, half, mile, reach, road, track, pass, go

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ metalled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metalled trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ metalled hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ metalled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metalled gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metalled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metalled: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.