Câu tiếng Anh có từ “metalled”
28 câu thật có từ metalled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: metalled nghĩa là được rải đá dăm hoặc tráng nhựa kiên cố (mặt đường). metalled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: paved or surfaced with broken stone, gravel, or tarmac (of a road or track). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ metalled
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was not one metalled roadway, and only comparatively light loads could be transported in wheeled vehicles.
Từ trong câu: metalled, light, load, transport, wheel, vehicle
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was the clang of shod hoofs on a metalled road, too, and I thought I could distinguish the shouts of men.
Từ trong câu: metalled, shoe, road, think, distinguish, shout, man
Lewis R. Freeman, Hell's Hatches. Nguồn: Project Gutenberg #44632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The road from Tarana to Oberon is well made and metalled, and with a pair of good horses you can travel at a spanking pace.
Từ trong câu: metalled, road, well, make, pair, good, horse, travel
Samuel Cook, The Jenolan Caves: An Excursion in Australian Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #39621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ metalled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metalled trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ metalled hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ metalled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metalled gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.