E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mental”

895 câu thật có từ mental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mental nghĩa là tinh thần. mental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the mind or an intellectual process. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mental

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There are several mental health support and education strategies in place which is important, but so is having a good time.

    Từ trong câu: mental, several, health, support, education, strategy, place, important

    «South Gippsland, Australia local council candidate Sue Plowright speaks with Wikinews about environment, education, and other local issues», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2929534 (bản sửa đổi 4826380). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Indeed, an increasing number of university students appear to be experiencing significant mental health issues.

    Từ trong câu: indeed, increase, number, university, student, appear, experience, significant

    «University student stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93735 (bản sửa đổi 2114833). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mental health4.554 lần
mental illness999 lần
mental disorders543 lần
mental vision831 lần
mental faculties479 lần
mental processes515 lần
mental powers580 lần
mental reservation273 lần
mental illnesses263 lần
mental anguish385 lần
mental agony423 lần
mental disorder290 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mental trong kho câu?
Kho câu có 895 câu có từ mental hoặc các dạng của từ, trích từ 737 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 298 câu, rồi Bậc B1 với 246 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mental: can và could (91 câu), Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.