Câu tiếng Anh có từ “lifelong”
153 câu thật có từ lifelong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifelong nghĩa là suốt đời. lifelong là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing through life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifelong
Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)
Intrinsic and extrinsic motivations are categorisations that help us understand potentially what is driving lifelong learning.
Từ trong câu: categorisation, intrinsic, motivation, help, understand, potentially, drive, lifelong
«Motivation and emotion/Book/2025/Lifelong learning motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322655 (bản sửa đổi 2822480) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was affectionately referred to as the "Walking God" and was widely respected for his discipline, simplicity and lifelong service to society.
Từ trong câu: affectionately, refer, walk, god, widely, respect, discipline, simplicity
«Shivakumara Swami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633045 (bản sửa đổi 10840001) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Marilla’s impassioned grief, breaking all the bounds of natural reserve and lifelong habit in its stormy rush, she could comprehend better than Anne’s tearless agony.
Từ trong câu: habit, agony, rush, reserve, grief, break, stormy, its
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng lifelong
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lifelong learners | 27 lần |
| lifelong learning | 166 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifelong
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifelong trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ lifelong hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifelong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifelong gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifelong?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifelong: can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.