Câu tiếng Anh có từ “leap”
364 câu thật có từ leap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leap nghĩa là bước nhảy vọt. leap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light, self-propelled movement upwards or forwards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leap
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It took every bit of self-control he had to keep from leaping across the desk at the man.
Từ trong câu: leap, keep, bit, control, take, every, self, across
Robert Silverberg, Outcast of the Stars. Nguồn: Project Gutenberg #65642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We shall long remember that little, leaping, dancing branch of the Coquille, that runs from the Coast Mountains to the sea.
Từ trong câu: dance, dancing, leap, coast, long, remember, little, branch
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leap trong kho câu?
- Kho câu có 364 câu có từ leap hoặc các dạng của từ, trích từ 324 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leap: Quá khứ đơn (77 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.