Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leap”

649 câu thật có từ leap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leap nghĩa là bước nhảy vọt. leap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light, self-propelled movement upwards or forwards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leap

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

    Từ hay đi cùng leap

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    leap overboard408 lần
    leap frog365 lần
    leap forward1.145 lần
    leap ashore369 lần
    leap lightly377 lần
    flying leap388 lần
    heart leap2.242 lần
    flames leap247 lần
    flame leap238 lần
    leap into4.448 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ leap

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leap trong kho câu?
    Kho câu có 649 câu có từ leap hoặc các dạng của từ, trích từ 395 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ leap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leap?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leap: Quá khứ đơn (189 câu), Quá khứ hoàn thành (51 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.