Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “known”

274 câu thật có từ known hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: known nghĩa là được biết đến. known là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: apprehended with certainty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ known

Danh sách câu dẫn chứng (274 câu)

  • I wish your visit at Northanger may be over before Captain Tilney makes his engagement known, or you will be uncomfortably circumstanced.

    Từ trong câu: will, uncomfortably, at, or, visit, before, known, may

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Brahms,' says Allgeyer in a letter of this date, 'has Schiller's striking profile; his compositions sound different from everything else known to me.

    Từ trong câu: composition, everything, has, striking, know, letter, known, strike

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As its contents are so well known and accessible, I will not quote them, but will merely give a running comment upon parts.

    Từ trong câu: will, run, so, give, know, well, accessible, known

    Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 97, September 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #38433. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aside from its religious significance, the influence of the Church, as is well known and recognized by all, was variously political, social, and perhaps economic.

    Từ trong câu: recognize, religious, economic, significance, influence, know, well, aside

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ known

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ known trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ known hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ known xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ known gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ known?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ known: Câu phủ định (87 câu), Quá khứ hoàn thành (81 câu), Hiện tại hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.