Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kerosene”

119 câu thật có từ kerosene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kerosene nghĩa là dầu hỏa. kerosene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a flammable hydrocarbon oil used as fuel in lamps and heaters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kerosene

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Then the inside may be painted with kerosene and a lighted paper dropped in.

    Từ trong câu: kerosene, inside, paint, light, paper, drop

    Williams Haynes, The Airedale. Nguồn: Project Gutenberg #43998. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fuel may be coal or wood, oil, kerosene, natural gas, or electricity.

    Từ trong câu: kerosene, fuel, coal, wood, oil, natural, gas, electricity

    «Central heating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1037437 (bản sửa đổi 10946825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A few things may be put in to give a gloss, and to make the iron run smooth; among them are paraffine, lard, kerosene, and gum arabic.

    Từ trong câu: kerosene, thing, put, give, make, iron, run, smooth

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coal oil, or kerosene, may be regarded as absolutely necessary for the lighting of houses or other establishments not connected with gas or electric supply.

    Từ trong câu: gas, lighting, electric, kerosene, coal, oil, regard, absolutely

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kerosene

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kerosene lamps103 lần
kerosene lamp244 lần
kerosene tins11 lần
kerosene cans7 lần
smoky kerosene11 lần
kerosene oil69 lần
gallon kerosene7 lần
soaked in kerosene12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kerosene

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kerosene trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ kerosene hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kerosene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kerosene gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kerosene?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kerosene: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.