Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kerosene”

119 câu thật có từ kerosene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kerosene nghĩa là dầu hỏa. kerosene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a flammable hydrocarbon oil used as fuel in lamps and heaters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kerosene

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I have tried smearing myself with kerosene, but that does not seem to trouble them at all.

    Từ trong câu: kerosene, try, myself, seem, trouble

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The agitators have brought numerous bottles filled with kerosene.

    Từ trong câu: kerosene, bring, numerous, bottle, fill

    «Meena Alexander», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225351 (bản sửa đổi 2247173). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Kerosene or coal-oil mixed with water has proved very successful in the destruction of noxious insects and grubs.

    Từ trong câu: kerosene, coal, oil, mix, water, prove, successful, destruction

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since the opening of the country, kerosene has come into general use, immense quantities being imported from the United States and from Russia.

    Từ trong câu: kerosene, since, open, country, come, general, use, immense

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kerosene

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kerosene lamps103 lần
kerosene lamp244 lần
kerosene tins11 lần
kerosene cans7 lần
smoky kerosene11 lần
kerosene oil69 lần
gallon kerosene7 lần
soaked in kerosene12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kerosene

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kerosene trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ kerosene hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kerosene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kerosene gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kerosene?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kerosene: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.