Câu tiếng Anh có từ “kerosene”
119 câu thật có từ kerosene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kerosene nghĩa là dầu hỏa. kerosene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a flammable hydrocarbon oil used as fuel in lamps and heaters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kerosene
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Each boat had a kerosene-oil stove, and in a frying-pan they were preparing their suppers, which consisted apparently of rice.
Từ trong câu: kerosene, boat, oil, stove, fry, pan, prepare, supper
Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kerosene
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kerosene
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kerosene trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ kerosene hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kerosene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kerosene gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kerosene?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kerosene: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.