Câu tiếng Anh có từ “jog”
162 câu thật có từ jog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jog nghĩa là chạy bộ. jog là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue talking or writing in a desultory manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jog
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She presents a white cloth which jogs both of their memories.
Từ trong câu: jog, present, white, cloth, memory
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-5 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433903 (bản sửa đổi 3927032). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The horse, whose name was Major but who was accustomed to being addressed by almost any name, jogged on.
Từ trong câu: jog, horse, name, major, accustom, address, almost
Joseph Crosby Lincoln, Mary-'Gusta. Nguồn: Project Gutenberg #2473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dave decided to join a jogging group which exercised four times a week around the local parks and lakes.
Từ trong câu: jog, decide, join, group, exercise, four, time, week
«Motivation and emotion/Book/2014/Exercise and mood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164641 (bản sửa đổi 2718454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jog trot | 442 lần |
| jog cycling | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jog trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ jog hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jog gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jog: Quá khứ đơn (37 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.