E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “is”

64 câu thật có từ is hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: is là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the second the usage appears to be tolerated, but is not prescribed.

    Từ trong câu: but, the, in, not, prescribe, usage, be, to

    Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, October, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #46603. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That king is the most highly respected, to whom the greatest number of heads are presented.

    Từ trong câu: who, whom, number, respect, head, highly, are, great

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is room for fifty of these inmates, and for at least three hundred more day-scholars.

    Từ trong câu: three, at, fifty, day, more, room, this, these

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fire-brakes are made by plowing a number of furrows, which is often planted in corn or potatoes.

    Từ trong câu: plant, which, plow, number, or, potato, often, are

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ is

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ is trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ is hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ is xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ is gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ is?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ is: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.