Câu tiếng Anh có từ “irrelevant”
124 câu thật có từ irrelevant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrelevant nghĩa là không liên quan. irrelevant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having no bearing on or connection with the subject at issue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrelevant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The actual cause is irrelevant to us, but will determine clinical care and long-term treatment.
Từ trong câu: irrelevant, actual, cause, determine, clinical, care, long, term
«First Aid/Stroke & TIA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121726 (bản sửa đổi 4283996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These companies will find ways to make previous versions nearly irrelevant, in order to a sell new product.
Các công ty này sẽ tìm cách làm cho các phiên bản trước đó gần như không còn phù hợp để bán được sản phẩm mới.
Từ trong câu: irrelevant, company, find, way, make, previous, version, nearly
«Technology Integration In K12 Education/Technology in an Interactive Science Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244399 (bản sửa đổi 4412661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But before presenting this review, a definition of two words which will be frequently used may not be irrelevant.
Từ trong câu: irrelevant, present, review, definition, word, frequently, use
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most likely, you will not be looking for irrelevant or contradictory information.
Từ trong câu: contradictory, irrelevant, likely, look, information
«Overcoming Cognitive Biases and Engaging in Critical Reflection», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrelevant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrelevant trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ irrelevant hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrelevant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrelevant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrelevant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrelevant: Câu phủ định (22 câu), may và might (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.