Câu tiếng Anh có từ “irrelevant”
131 câu thật có từ irrelevant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrelevant nghĩa là không liên quan. irrelevant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having no bearing on or connection with the subject at issue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrelevant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Ever since, the party has remained largely irrelevant, but has continued to field presidential tickets.
Từ trong câu: irrelevant, ever, since, party, remain, largely, continue, field
«On the campaign trail in the USA, May 2024», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2996015 (bản sửa đổi 4853211). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is hardly anything men do which is not affected by what has been called "an irrelevant access of æsthetic feeling."
Hiện tại hoàn thànhCâu bị động có byThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: irrelevant, hardly, anything, man, affect, call, access, feel
Irwin Edman, Human Traits and their Social Significance. Nguồn: Project Gutenberg #22306. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The criticisms and comments which have been made from time to time, as seemed appropriate, may be considered pertinent or irrelevant according to the views of the reader.
Từ trong câu: irrelevant, criticism, comment, make, time, seem, appropriate, consider
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrelevant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrelevant trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ irrelevant hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrelevant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrelevant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrelevant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrelevant: Câu phủ định (22 câu), may và might (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.