Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrelevant”

131 câu thật có từ irrelevant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrelevant nghĩa là không liên quan. irrelevant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having no bearing on or connection with the subject at issue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrelevant

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • All other text, except irrelevant sections, should remain.

    Từ trong câu: irrelevant, text, except, section, remain

    «Paideia High School/Tell Tale Heart, The», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137653 (bản sửa đổi 1512260). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That Schleiermacher should have described the specifically religious feeling in this particular way is comparatively irrelevant so far as our present purpose is concerned.

    Từ trong câu: irrelevant, specifically, describe, religious, feel, particular, way, far

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She felt that she ought to be thinking about Ray, but her mind kept racing off to all sorts of trivial and irrelevant things.

    Từ trong câu: irrelevant, trivial, feel, ought, think, ray, mind, keep

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrelevant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrelevant trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ irrelevant hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrelevant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrelevant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrelevant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrelevant: Câu phủ định (22 câu), may và might (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.