Câu tiếng Anh có từ “irate”
60 câu thật có từ irate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irate nghĩa là giận dữ. irate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing extreme anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Without the city, in the great state beyond, an irate governor had gathered his forces from the east and from the west.
Từ trong câu: irate, city, great, state, beyond, governor, gather, force
Winston Churchill, The Crisis: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had been practicing it considerably of late to have it in good working order when school began; but it had no apparent effect on the irate J. A. Harrison.
Từ trong câu: irate, practice, apparent, considerably, late, good, work, order
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chatterton looked at the irate face of his companion, in which the crow-feet of forty years were distinctly visible, and perceived that he had gone on a wrong tack.
Từ trong câu: irate, look, face, companion, crow, foot, forty, year
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irate trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ irate hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irate: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.