Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irate”

60 câu thật có từ irate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irate nghĩa là giận dữ. irate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing extreme anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The last year she was permitted by the irate professor of anatomy, Dr. Forbes, to take that subject under him.

    Từ trong câu: irate, last, year, permit, professor, dr, take, subject

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This drawing depicted Hill being seized by the ear by the irate Mr. Brown, who is represented as exclaiming, "Draw your sword, libeller, if you have the spirit, of a mouse."

    Từ trong câu: irate, draw, depict, hill, seize, ear, mr, brown

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irate trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ irate hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irate: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.