Câu tiếng Anh có từ “interruption”
202 câu thật có từ interruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interruption nghĩa là gián đoạn. interruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of delaying or interrupting the continuity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interruption
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A quarter of an hour, twenty minutes, passed away, and Fanny was still thinking of Edmund, Miss Crawford, and herself, without interruption from any one.
Từ trong câu: interruption, quarter, hour, twenty, minute, pass, away, still
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Betsey, without taking the least notice of the interruption, continued to address herself to Mr. Murdstone as if there had been no such thing.
Từ trong câu: interruption, miss, take, least, notice, continue, address, herself
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The move began; and Miss Bates might be heard from that moment, without interruption, till her being seated at table and taking up her spoon.
Từ trong câu: seat, interruption, spoon, move, begin, miss, hear, moment
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng interruption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heeding the interruption | 125 lần |
| noticing the interruption | 137 lần |
| startling interruption | 76 lần |
| frequent interruption | 110 lần |
| liable to interruption | 64 lần |
| ignoring the interruption | 41 lần |
| unlooked for interruption | 37 lần |
| disregarding the interruption | 31 lần |
| unheeding the interruption | 30 lần |
| interruption occurred | 161 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interruption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interruption trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ interruption hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interruption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interruption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interruption: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.