E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interruption”

145 câu thật có từ interruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interruption nghĩa là gián đoạn. interruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of delaying or interrupting the continuity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I had some difficulty in recovering myself; but even this interruption proved the truth of my proposition.

    Từ trong câu: interruption, difficulty, recover, myself, even, prove, truth, proposition

    Frédéric Bastiat, Protection and Communism. Nguồn: Project Gutenberg #44144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Interruption in service on the electric grid may occur for a myriad of reasons.

    Từ trong câu: grid, interruption, service, electric, occur, myriad, reason

    «Transportation Geography and Network Science/Electric grid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251032 (bản sửa đổi 4344289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Suddenly, in the midst of a droning spelling lesson, there was a jarring interruption.

    Từ trong câu: jarring, suddenly, midst, spell, lesson, interruption

    Kathleen Thompson Norris, Mother: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #3635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng interruption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • heeding the interruption125 lần
  • noticing the interruption137 lần
  • startling interruption76 lần
  • frequent interruption110 lần
  • liable to interruption64 lần
  • ignoring the interruption41 lần
  • unlooked for interruption37 lần
  • disregarding the interruption31 lần
  • unheeding the interruption30 lần
  • interruption occurred161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interruption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interruption trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ interruption hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interruption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interruption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interruption: Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.