Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interjection”

47 câu thật có từ interjection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interjection nghĩa là thán từ. interjection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an abrupt emphatic exclamation expressing emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The interjection of this verse seems unreasonable, as the next chapter contains an account of yet another miracle.

    Từ trong câu: interjection, verse, seem, unreasonable, next, chapter, contain, account

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of John/Chapter 21», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118666 (bản sửa đổi 3221199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Conjunctions are joining or connecting words, and interjections are words that come between words that express different ideas.

    Từ trong câu: interjection, conjunction, join, connect, word, come, express, different

    «Kapampangan/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297175 (bản sửa đổi 3113944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And when the little offender had left the room, various remarks and interjections were indulged in,--all breathing the same spirit.

    Từ trong câu: interjection, little, offender, leave, room, various, remark, indulge

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So I argued and pleaded, not without emotion; my friend sitting opposite, resting his chin upon his hand and (but for that single interjection) silent.

    Từ trong câu: interjection, argue, plead, emotion, friend, sit, opposite, rest

    Robert Louis Stevenson, The Wrecker. Nguồn: Project Gutenberg #1024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interjection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interjection trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ interjection hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interjection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interjection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interjection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interjection: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.