Câu tiếng Anh có từ “interjection”
47 câu thật có từ interjection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interjection nghĩa là thán từ. interjection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an abrupt emphatic exclamation expressing emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interjection
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And when the little offender had left the room, various remarks and interjections were indulged in,--all breathing the same spirit.
Từ trong câu: interjection, little, offender, leave, room, various, remark, indulge
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And so he listened in silence, with only a casual interjection, until Obed had finished his story.
Từ trong câu: casual, interjection, listen, silence, until, finish, story
James De Mille, The Cryptogram: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interjection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interjection trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ interjection hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interjection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interjection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interjection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interjection: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.