Câu tiếng Anh có từ “interjection”
47 câu thật có từ interjection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interjection nghĩa là thán từ. interjection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an abrupt emphatic exclamation expressing emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interjection
Interjections like these can be helpful for saving time and making complex sentences very simple.
Từ trong câu: interjection, like, helpful, save, time, make, complex, sentence
«English grammar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297241 (bản sửa đổi 10610005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I ventured some sympathetic interjection and tried to get away, but her eye was fixed on me and I could not escape.
Từ trong câu: interjection, venture, sympathetic, try, get, away, eye, fix
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interjection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interjection trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ interjection hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interjection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interjection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interjection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interjection: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.