Câu tiếng Anh có từ “infernally”
38 câu thật có từ infernally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infernally nghĩa là địa ngục. infernally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infernally
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I need not tell you that I am infernally anxious both about the business and my friend.
Từ trong câu: infernally, need, tell, anxious, business, friend
John Buchan, The Half-Hearted. Nguồn: Project Gutenberg #17047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It isn't friendly to be so infernally proud," said Godfrey.
Từ trong câu: infernally, friendly, proud
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She's hurt infernally, all right--plague take that autymobile!--but I don't guess Miss Polly'd be usin' that word, all the same.”
Từ trong câu: infernally, plague, hurt, right, take, guess, miss, word
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was infernally rude to Tommy, who, like the dear sheep he was, never saw it, and, if he had, wouldn't have minded.
Từ trong câu: infernally, rude, like, dear, sheep, never, saw, mind
John Buchan, The Moon Endureth: Tales and Fancies. Nguồn: Project Gutenberg #715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I tell you,' he said, with pathos, 'I never knew I could be so infernally lonesome as I have been these last two days.
Từ trong câu: infernally, tell, pathos, never, know, last, day
P. G. Wodehouse, Uneasy Money. Nguồn: Project Gutenberg #6684. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infernally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infernally trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ infernally hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infernally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infernally gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infernally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infernally: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.