Câu tiếng Anh có từ “infernally”
38 câu thật có từ infernally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infernally nghĩa là địa ngục. infernally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infernally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If you will help me over this infernally slippery floor to my bedroom sofa, I can manage."
Từ trong câu: infernally, help, floor, bedroom, sofa, manage
Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yes," Sir Oliver admitted with a laugh, "you are an infernally hard nut to crack, and somehow I cannot help liking you for it.
Từ trong câu: infernally, yes, sir, admit, laugh, hard, nut, crack
Arthur Quiller-Couch, Lady Good-for-Nothing: A Man's Portrait of a Woman. Nguồn: Project Gutenberg #15228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I tell you,' he said, with pathos, 'I never knew I could be so infernally lonesome as I have been these last two days.
Từ trong câu: infernally, tell, pathos, never, know, last, day
P. G. Wodehouse, Uneasy Money. Nguồn: Project Gutenberg #6684. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Anybody can put two and two together, I suppose, especially if you know what infernally Puritanical notions Helen had."
Từ trong câu: puritanical, anybody, put, together, suppose, especially, know, infernally
Arlo Bates, The Philistines. Nguồn: Project Gutenberg #8570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infernally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infernally trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ infernally hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infernally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infernally gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infernally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infernally: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.