Câu tiếng Anh có từ “individuality”
166 câu thật có từ individuality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: individuality nghĩa là cá tính. individuality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being individual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ individuality
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The ideal instrument that will allow players to express their individuality with jazz was the saxophone.
Từ trong câu: individuality, ideal, instrument, allow, player, express, jazz
«Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But any degree of attention to students’ individuality, as well as any degree of choice, will support students’ autonomy.
Từ trong câu: individuality, degree, attention, student, well, choice, support, autonomy
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 6: Student Motivation/Motivation as Self-Determination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131809 (bản sửa đổi 3231017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One can foresee the day when each unmarried daughter will expect her own card, so rapidly is feminine individuality developing.
Từ trong câu: individuality, developing, foresee, day, daughter, expect, card, rapidly
Marion Harland, Marion Harland's Complete Etiquette A Young People's Guide to Every Social Occasion. Nguồn: Project Gutenberg #50058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That human individuality may be maintained, man is uplifted only over the fulcrum of his own will.
Từ trong câu: uplift, uplifted, human, individuality, maintain, man
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ individuality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ individuality trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ individuality hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ individuality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ individuality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ individuality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ individuality: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.