Câu tiếng Anh có từ “individuality”
167 câu thật có từ individuality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: individuality nghĩa là cá tính. individuality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being individual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ individuality
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
With the rise of individuality, social and cultural changes, boredom quickly become a common notion.
Từ trong câu: individuality, rise, social, cultural, change, boredom, quickly, become
«Motivation and emotion/Book/2015/Boredom and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200278 (bản sửa đổi 2755603). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The quality of tone produced is a general kind of tone, not possessing the individuality of any of the older instruments.
Từ trong câu: individuality, quality, tone, produce, general, kind, possess, old
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ individuality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ individuality trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ individuality hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ individuality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ individuality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ individuality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ individuality: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.