E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incense”

123 câu thật có từ incense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incense nghĩa là hương. incense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a substance that produces a fragrant odor when burned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incense

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng incense

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incense burners29 lần
burn incense131 lần
incense burner26 lần
fumes of incense27 lần
odor of incense39 lần
odour of incense30 lần
fragrant incense37 lần
grains of incense26 lần
incense of flattery29 lần
clouds of incense128 lần
burnt incense55 lần
burning incense130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incense trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ incense hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incense gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incense: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.