Câu tiếng Anh có từ “incense”
123 câu thật có từ incense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incense nghĩa là hương. incense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a substance that produces a fragrant odor when burned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incense
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When the incense was dispersed in it, he supplied it to him in handfuls.
Từ trong câu: disperse, incense, supply
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And so George was going to sea with a secret shrine in his soul, at which he was to burn unsuspected incense.
Từ trong câu: unsuspected, incense, go, sea, secret, soul, burn
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He goes on: ‘Brimstone is a sort of incense which is reputed to cleanse pollutions.
Từ trong câu: brimstone, pollution, go, sort, incense, repute
Jane Ellen Harrison, Prolegomena to the study of Greek religion. Nguồn: Project Gutenberg #78248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore to represent them as under the altar of incense, which was never used for sacrifice, is both incongruous and unscriptural.
Từ trong câu: incongruous, therefore, represent, altar, incense, never, use, sacrifice
Uriah Smith, The state of the dead and the destiny of the wicked. Nguồn: Project Gutenberg #54373. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incense trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ incense hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incense gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incense: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.