Câu tiếng Anh có từ “incense”
134 câu thật có từ incense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incense nghĩa là hương. incense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a substance that produces a fragrant odor when burned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incense
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When the altar of incense (described later) was illuminated by the sun-god, the chanting ceased.
Từ trong câu: incense, altar, describe, late, illuminate, sun, god, cease
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Prayers throughout the night would be accompanied by music and incense.
Từ trong câu: incense, prayer, throughout, night, accompany, music
«Bast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58244 (bản sửa đổi 10766457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their time is measured by the time it takes an incense stick to burn, which called ("incense stick fee") or ("jewel fee").
Từ trong câu: incense, time, measure, take, stick, burn, call, fee
«Geisha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67763 (bản sửa đổi 10916019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng incense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incense trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ incense hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incense gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incense: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.