Câu tiếng Anh có từ “incense”
129 câu thật có từ incense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incense nghĩa là hương. incense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a substance that produces a fragrant odor when burned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incense
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You might sooner get lightning out of incense smoke than true action or passion out of your modern English religion.
Từ trong câu: incense, soon, get, lightning, out, smoke, true, action
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The old men make incense, and with their faces to the east repeat the short prayer which Jesus Christ taught us.
Từ trong câu: incense, old, man, make, face, east, repeat, short
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incense trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ incense hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incense gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incense: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.