Câu tiếng Anh có từ “incense”
135 câu thật có từ incense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incense nghĩa là hương. incense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a substance that produces a fragrant odor when burned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incense
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“True, Ortiz; yet I can imagine how this proclamation would incense him.
Từ trong câu: incense, true, imagine
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Prayers throughout the night would be accompanied by music and incense.
Từ trong câu: incense, prayer, throughout, night, accompany, music
«Bast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58244 (bản sửa đổi 10766457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was, however, the kind of incense that a courtier would offer to a sovereign like Akbar.
Từ trong câu: incense, however, kind, offer, like
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The people killed all the incense trees and fled in the fear that they would be arrested otherwise.
Từ trong câu: incense, people, kill, tree, flee, fear, arrest, otherwise
«History of Hong Kong/Imperial years/Ming and Qing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247299 (bản sửa đổi 4532827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng incense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incense trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ incense hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incense gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incense: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.