E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impression”

659 câu thật có từ impression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impression nghĩa là ấn tượng. impression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vague idea in which some confidence is placed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impression

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If one writes his every-day impressions of places, persons, and events, he gives the world a picture of his mind.

    Từ trong câu: event, impression, write, every, day, place, person, give

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The impression made was so great that the work was repeated three times within the following few weeks by the same concert-party.

    Từ trong câu: concert, impression, make, great, work, repeat, time, follow

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng impression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
favourable impression608 lần
favorable impression503 lần
lasting impression402 lần
deep impression1.417 lần
vivid impression302 lần
false impression472 lần
painful impression395 lần
vague impression337 lần
profound impression328 lần
impression produced482 lần
unfavourable impression191 lần
unpleasant impression246 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impression trong kho câu?
Kho câu có 659 câu có từ impression hoặc các dạng của từ, trích từ 506 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 221 câu, rồi Bậc B1 với 178 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impression: Câu phủ định (86 câu), Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.