Câu tiếng Anh có từ “impression”
659 câu thật có từ impression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impression nghĩa là ấn tượng. impression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vague idea in which some confidence is placed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impression
But for some reason or other, perhaps because it was so quiet that night, the report of the fog made a great impression on me.
Từ trong câu: fog, reason, perhaps, because, quiet, night, report, make
H. F. Arnold, The night wire. Nguồn: Project Gutenberg #68555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- favourable impression608 lần
- favorable impression503 lần
- lasting impression402 lần
- deep impression1.417 lần
- vivid impression302 lần
- false impression472 lần
- painful impression395 lần
- vague impression337 lần
- profound impression328 lần
- impression produced482 lần
- unfavourable impression191 lần
- unpleasant impression246 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impression trong kho câu?
- Kho câu có 659 câu có từ impression hoặc các dạng của từ, trích từ 506 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 221 câu, rồi Bậc B1 với 178 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impression: Câu phủ định (86 câu), Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.