Câu tiếng Anh có từ “idolise”
35 câu thật có từ idolise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idolise nghĩa là tôn thờ. idolise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idolise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We are not much in the habit of idolising either the living or the dead.
Từ trong câu: idolise, much, habit, either, live, dead
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical and Historical Essays: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tortured with anxiety about this idolised brother, Ida did not forget her duty to her husband.
Đau khổ vì lo lắng cho người anh trai thần tượng này, Ida không quên bổn phận với chồng.
Từ trong câu: idolise, torture, anxiety, brother, forget, duty, husband
M. E. Braddon, The Golden Calf. Nguồn: Project Gutenberg #9052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wished it,--and why should he not have what he wished,--he, whom she so fondly idolised?
Anh ước điều đó, - và tại sao anh lại không có được điều anh mong ước - anh, người mà cô vô cùng yêu mến?
Từ trong câu: idolise, wish, fondly
Anthony Trollope, Phineas Finn The Irish Member. Nguồn: Project Gutenberg #18000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I believe her temper was violent; but as a child he never suffered from it, and quite idolised her.
Từ trong câu: idolise, believe, temper, violent, child, never, suffer, quite
Georgiana Fullerton, Ellen Middleton: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #31180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I do not know, I am sure," Salome replied; "I tremble sometimes when I see how mother idolises Juliet.
“Tôi không biết, tôi chắc chắn,” Salome trả lời; “Đôi khi tôi run rẩy khi thấy mẹ thần tượng Juliet như thế nào.
Từ trong câu: idolise, know, sure, reply, tremble, sometimes, see, mother
Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idolise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idolise trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ idolise hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idolise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idolise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.