Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospitalise”

51 câu thật có từ hospitalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospitalise nghĩa là nhập viện. hospitalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit into a hospital. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hospitalise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He also commented that fifteen other people had been injured, of which two have been hospitalised.

    Từ trong câu: hospitalise, comment, fifteen, people, injure

    «At least fifteen dead after landslide in Indonesia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=158178 (bản sửa đổi 4813695). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • During this period, she attempted suicide and was hospitalised numerous times.

    Từ trong câu: hospitalise, period, attempt, suicide, numerous, time

    «Motivation and emotion/Book/2025/Spirituality and mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306562 (bản sửa đổi 2804091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Jonathan already has been running the country when he became acting president since February, when Yar'Adua was hospitalised in Saudi Arabia for medical treatment.

    Jonathan đã điều hành đất nước khi ông trở thành quyền tổng thống kể từ tháng 2, khi Yar'Adua phải nhập viện ở Ả Rập Saudi để điều trị y tế.

    Từ trong câu: running, february, treatment, hospitalise, already, run, country, become

    «Nigeria swears in new president after death of Umaru Yar'Adua», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=180664 (bản sửa đổi 4823076). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • As the decision was read, she began sobbing and collapsed; paramedics examined her, but she was not hospitalised.

    Từ trong câu: sob, decision, read, begin, collapse, examine, hospitalise

    «Sydney, Australia woman who "spontaneously" murdered boyfriend in "fatal explosion of emotion" sentenced», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2967605 (bản sửa đổi 4827003). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitalise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitalise trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ hospitalise hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospitalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitalise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitalise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitalise: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.