Câu tiếng Anh có từ “hospitalise”
51 câu thật có từ hospitalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospitalise nghĩa là nhập viện. hospitalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit into a hospital. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospitalise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He also commented that fifteen other people had been injured, of which two have been hospitalised.
Từ trong câu: hospitalise, comment, fifteen, people, injure
«At least fifteen dead after landslide in Indonesia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=158178 (bản sửa đổi 4813695). · English Wikinews · CC BY 2.5
A gunman has been killed and a police officer hospitalised following a stand-off in West Yorkshire, England which concluded this morning.
Từ trong câu: hospitalise, kill, police, officer, follow, stand, off, west
«Gunman dies, police officer injured after stand-off ends in West Yorkshire, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=231888 (bản sửa đổi 4819194). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitalise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitalise trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ hospitalise hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospitalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitalise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitalise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitalise: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.