Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospitalise”

51 câu thật có từ hospitalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospitalise nghĩa là nhập viện. hospitalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit into a hospital. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hospitalise

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In some cases, individuals will have psychotic experiences and even be hospitalised for a time.

    Từ trong câu: hospitalise, case, individual, experience, even, time

    «Exercise as it relates to Disease/The effects of exercise training on individuals suffering from bipolar disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364816 (bản sửa đổi 3255163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitalise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitalise trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ hospitalise hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospitalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitalise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitalise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitalise: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.