Câu tiếng Anh có từ “hanging”
190 câu thật có từ hanging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hanging nghĩa là treo. hanging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decoration that is hung (as a tapestry) on a wall or over a window. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hanging
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Do you believe that hanging about Christina Light will do you any good?
Từ trong câu: hanging, believe, hang, light, good
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By changing the bags, and hanging in a cool, dry place, they will keep six months and be the better for it.
Từ trong câu: hanging, change, bag, hang, cool, dry, place, keep
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You can slip in from the shrubbery at any time; and there you will find we keep our umbrellas hanging up by that door.
Từ trong câu: hanging, umbrella, hang, slip, time, find, keep, up
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any way, I’ll have me thirty separate, Turk’s-headed life-lines, each three feet long hanging all round to the coffin.
Từ trong câu: coffin, thirty, hanging, separate, hang, foot, way, head
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hanging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hanging trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ hanging hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hanging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hanging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hanging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hanging: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.