Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fraud”

209 câu thật có từ fraud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fraud nghĩa là gian lận. fraud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intentional deception resulting in injury to another person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fraud

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “A holy mystery, as I suppose a ‘pious fraud’ may be called.

    Từ trong câu: fraud, holy, mystery, suppose, call

    Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The changed brides. Nguồn: Project Gutenberg #69972. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever frauds or errors they may commit must pass without redress.

    Từ trong câu: error, fraud, whatever, commit, pass

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fraud is a criminal wrong: a fraudster may be prosecuted and imprisoned.

    Từ trong câu: imprison, prosecute, fraud, criminal, wrong

    «Fraud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59986 (bản sửa đổi 10999858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also a civil wrong: a fraud victim may sue the fraudster to get compensation.

    Từ trong câu: sue, civil, wrong, fraud, victim, get, compensation

    «Fraud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59986 (bản sửa đổi 10999858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fraud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pious fraud201 lần
voter fraud67 lần
electoral fraud36 lần
fraud practised47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraud trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ fraud hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fraud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraud: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.