Câu tiếng Anh có từ “formidably”
33 câu thật có từ formidably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formidably nghĩa là ghê gớm. formidably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a formidable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formidably
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But at these words his face changed formidably; he flushed and scowled, and all his passion returned.
Từ trong câu: formidably, word, face, change, passion, return
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I glanced at him to recognise the square set to the jaw that had impressed me so formidably the year before.
Từ trong câu: formidably, glance, recognise, square, set, jaw, impress, year
Stewart Edward White, Blazed trail stories, and Stories of the wild life. Nguồn: Project Gutenberg #22233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I glanced at him to recognize the square set to the jaw that had impressed me so formidably the year before.
Từ trong câu: formidably, glance, recognize, square, set, jaw, impress, year
Benjamin A., 1871-1932? [Editor] Heydrick, Americans All Stories of American Life of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #23207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He stood upright, his face, perhaps, a shade more colourless and lean, but in expression fully as arrogant and formidably calm as before.
Từ trong câu: formidably, stand, upright, face, perhaps, shade, lean, expression
Lucas Malet, Deadham Hard: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #12520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he found he needed all his courage to maintain it, for Miss Garland had left her place and approached him, formidably unsatisfied.
Từ trong câu: approach, formidably, maintain, find, need, courage, miss, leave
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formidably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formidably trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ formidably hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formidably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formidably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formidably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formidably: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.