Câu tiếng Anh có từ “formidably”
29 câu thật có từ formidably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: formidably nghĩa là ghê gớm. formidably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a formidable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ formidably
I was therefore not less surprised than my friends at finding myself a member--- nay, the president of a club--so formidably jovial.
Từ trong câu: formidably, therefore, less, surprise, friend, find, myself, member
Winthrop Mackworth Praed, Essays. Nguồn: Project Gutenberg #71838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ formidably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formidably trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ formidably hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ formidably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formidably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formidably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formidably: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.