Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “firstly”

122 câu thật có từ firstly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: firstly nghĩa là đầu tiên. firstly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: before anything else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ firstly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Firstly, the cost of production might increase and food will become more and more expensive.

    Từ trong câu: firstly, cost, production, increase, food, become, expensive

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215646 (bản sửa đổi 4103207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Firstly, the technology might be not enough to support the operation of the maglev system.

    Từ trong câu: firstly, technology, enough, support, operation, system

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Maglev train system (1922-2016)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397827 (bản sửa đổi 3769070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Firstly, those who prefer to be what they are, and not what they might be.

    Từ trong câu: firstly, prefer

    Daniel Wright Kittredge, The Memoirs of a Failure: with an Account of the Man and His Manuscript. Nguồn: Project Gutenberg #67204. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Firstly - That I know not how to so do and will make secret consultation among our most Learned Teachers that they may give unto me of their wisdom.

    Từ trong câu: firstly, know, make, secret, consultation, among, learn, teacher

    Mary Forman Ledyard, Seven Maids of Far Cathay: Being English Notes From a Chinese Class Book. Nguồn: Project Gutenberg #6345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng firstly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whistleblowing firstly6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ firstly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firstly trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ firstly hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ firstly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firstly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firstly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firstly: Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.