E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “firstly”

117 câu thật có từ firstly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: firstly nghĩa là đầu tiên. firstly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: before anything else. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Firstly, the plane would break apart if it hit the water too quickly or if it hit something else.

    Từ trong câu: firstly, plane, break, apart, hit, water, quickly, something

    «US Airways Flight 1549», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177541 (bản sửa đổi 9815324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng firstly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • whistleblowing firstly6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ firstly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firstly trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ firstly hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ firstly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firstly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firstly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firstly: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.