Câu tiếng Anh có từ “firstly”
117 câu thật có từ firstly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firstly nghĩa là đầu tiên. firstly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: before anything else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firstly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Firstly, PCs, especially groups, tend to barrel into a hunting area killing everything in sight.
Từ trong câu: firstly, pc, especially, group, tend, barrel, hunt, area
«Lineage 2/Gameplay Guides/Solo Guide 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428759 (bản sửa đổi 4533170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Firstly, note that the electrons occupy defined orbits around the nucleus in this simplified view.
Từ trong câu: orbit, firstly, note, electron, occupy, define, around, nucleus
«Basic Physics of Digital Radiography/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246798 (bản sửa đổi 4375580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Firstly, students have to deeply analyze the reading selection in order to produce “teacher” questions.
Từ trong câu: deeply, analyze, firstly, student, read, selection, order, produce
«Active Learning In Virtual Environment/Reciprocal Questioning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424963 (bản sửa đổi 3931154). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng firstly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| whistleblowing firstly | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firstly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firstly trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ firstly hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firstly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firstly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firstly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firstly: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.