E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “firstly”

117 câu thật có từ firstly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: firstly nghĩa là đầu tiên. firstly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: before anything else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ firstly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Firstly, why should Sir Edward Grey's proposal take so long to reach Vienna.

    Từ trong câu: firstly, sir, proposal, take, long, reach

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought, firstly, Frank was quite insistent, he didn't just ask me once, but several times, whether I didn't think I should call the FBI.

    Từ trong câu: firstly, think, frank, quite, ask, once, several, time

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Firstly, LSOs should determine whether a venue is a nuisance based on the eight factors.

    Từ trong câu: nuisance, firstly, determine, whether, venue, base, eight, factor

    «Petition pressures City of Edinburgh Council to review clause affecting live music scene», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2194527 (bản sửa đổi 4824053). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Firstly you should consider the physical structure of the human retina.

    Từ trong câu: retina, firstly, consider, physical, structure, human

    «Human vision and function/Part 2: Understanding vision: visual acuity, colour vision and 3D perception/2.2 Colour vision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157412 (bản sửa đổi 1868641). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Firstly, the therapist should be genuine or congruent.

    Từ trong câu: congruent, genuine, firstly, therapist

    «Mentor teacher/Active listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290079 (bản sửa đổi 3640971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng firstly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whistleblowing firstly6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ firstly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firstly trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ firstly hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ firstly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firstly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firstly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firstly: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.