Câu tiếng Anh có từ “firstly”
122 câu thật có từ firstly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firstly nghĩa là đầu tiên. firstly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: before anything else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firstly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The rifle when inserted firstly was turned on the side of the bolt which operates the rifle which forced it up higher.
Từ trong câu: firstly, insert, turn, side, bolt, operate, force, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His book was divided into two parts: firstly, the duties of all; secondly, the duties of each individual, according to the class to which he belongs.
Từ trong câu: secondly, firstly, book, divide, part, duty, individual, accord
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Firstly, the filehandler from which to read, and secondly, the amount of data to retrieve.
Từ trong câu: secondly, retrieve, firstly, read, amount, data
«PHP and MySQL Programming/File Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59619 (bản sửa đổi 3676113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng firstly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| whistleblowing firstly | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firstly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firstly trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ firstly hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firstly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firstly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firstly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firstly: Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.