Câu tiếng Anh có từ “farthest”
94 câu thật có từ farthest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farthest nghĩa là xa nhất. farthest là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest distance in space or time (`farthest' is used more often than `furthest' in this physical sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farthest
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was looking at the farthest and highest peaks and wondering about many things.
Từ trong câu: farthest, look, far, high, peak, wonder, many, thing
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the farthest bed Jim Mercer was sleeping with just a bit of noise proceeding from his throat.
Từ trong câu: farthest, far, bed, sleep, bit, noise, proceed, throat
Capwell Wyckoff, The Mercer Boys' Mystery Case. Nguồn: Project Gutenberg #55560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had thus proceeded for about half a mile and were approaching the brow of the plateau when the man upon the farthest left began to cry aloud, as if in terror.
Từ trong câu: approach, farthest, thus, proceed, half, mile, man, far
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Somebody, at all events, was passing from the farthest interior of the omnibus towards its entrance.
Từ trong câu: far, toward, towards, event, farthest, somebody, entrance, interior
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farthest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farthest trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ farthest hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farthest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farthest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farthest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farthest: So sánh nhất (61 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.